Thông tin liên hệ

Công ty TNHH Công Nghệ Xây Dựng Unlimited

icon_widget_image Thứ 2 - Thứ 7 8:00 - 17:30 icon_widget_image Số 01, Galaxy 04, P. Tố Hữu, Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội icon_widget_image 0968.876.368 icon_widget_image Unlimited.utc@gmail.com
  /  Cẩm nang   /  1 khối đá nặng bao nhiêu kg? Vì sao cần biết trọng lượng của các loại đá.

1 khối đá nặng bao nhiêu kg? Vì sao cần biết trọng lượng của các loại đá.

Đá một nguyên vật liệu có từ thời xa xưa với nhiều công dụng khác nhau. Đến tận ngày nay đá vẫn là một vật liệu không thể thiếu trong việc xây dựng. Một nguyên liệu có ích như vậy bạn có muốn biết thông tin về các loại đá không.

Bạn có muốn biết: Vì sao cần phải biết trọng lượng của các loại đá hay bảng trọng lượng riêng của một số loại đá hoặc một số câu hỏi thú vị như một khối đá bằng bao nhiêu kg? 1m3 đá xây dựng bằng bao nhiêu tấn,…Tất cả sẽ được sàn phẳng UTC giải đáp trong bài viết dưới đây!

Vì sao cần phải biết trong lượng của các loại đá? 

Trong xây dựng việc cần phải biết trọng lượng của các loại đá là rất quan trọng. Để người thợ tính toán kết cấu, xác định khối lượng vận chuyển, tính toán chi phí, kiểm soát tiến độ và vật liệu hơn hết là ứng dụng trong thiết kế và sản xuất khác.

Do mỗi loại đá có khối lượng riêng khác nhau, ảnh hưởng lớn đến tải trọng tác dụng lên móng, dầm, sàn,… Phải biết chính xác trọng lượng của các loại đá để việc thiết kế kết cấu xảy ra sai số thấp nhất, gây mất an toàn cho công trình.

Đa nguyên tảng.

Trong quá trình thi công, việc nắm được trọng lượng giúp dễ dàng quản lý được số lượng cần thiết để hoàn thiện công trình tránh gây thiếu hụt hoặc dư thừa hay trong quá trình tạo đúc bê tông, gạch,… trọng lượng ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng của sản phẩm.

Bảng trọng lượng riêng của một số loại đá

Mỗi loại đá có một trọng lượng riêng khác nhau, phụ thuộc khá lớn vào kích thước và mật độ của từng loại đá. Mỗi loại đá có một trọng lượng riêng khác nhau.

Bảng trọng lượng riêng các loại đá.

 

Loại đá  Trọng lượng (kg/m3)
Đá đặc nguyên khai 2750
Đá dăm 0,5-2cm 1600
Đá dăm 3-8cm 1550
Đá hộc 15 cm 1500
Đá ba  1520
Gạch vụn  1350

 

Dựa vào bảng trọng lượng riêng của các loại đá được phân loại theo kích thước hạt, dựa vào bảng ta có thể biết được trọng lượng riêng của các loại đá 0x4,1×2,4×6,… cụ thể như sau:

1m3 đá 1×2: trọng lượng của đá 1×2 là 1600kg/m3

Đá 1×2.

1m3 đá 0x4: Trọng lượng của đá 0x4 là 1550kg/m3

Đá 0x4

1m3 đá 2×4 và 4×6: cả hai loại để nặng 1550kg/m3

Đá 2×4

1m3 đá hộc: Đá hộc có trọng lượng 1500kg/m3

Đá hộc.

1m3 đá mi: Trọng lượng của đá mi là 1600kg/m3

Đá mi.

Theo đó mỗi loại đá có tính chất và cách sử dụng khác nhau ví dụ như đá 1×2 có công dụng chủ yếu để trộn vữa làm móng công trình và tường rào.

1 khối đá bằng bao nhiêu kg? 1m3 đá xây dựng bằng bao nhiêu tấn

Dưới đây chúng tôi sẽ đưa cho bạn 2 thông tin một là 1 khối đá có trọng lượng bao nhiêu kg? và 1m3 đá xây dựng bằng bao nhiêu tấn.

1 khối đá bằng bao nhiêu kg

Đá khi ở bãi

Dựa vào bảng trên ta có thể biết được một khối đá bằng bao nhiêu kg như sau:

  • Khối đá đặc nguyên khai có trọng lượng bằng 2750kg
  • Khối đá hộc 15cm có trọng lượng bằng 1500kg 
  • Khối đá dăm 1×2 có trọng lượng 1600kg 
  • Khối đá dăm 0x4 có trọng lượng 1550kg
  • Khối đá ba có trọng lượng bằng 1520kg

1m3 đá xây dựng bằng bao nhiêu tấn

Để biết được đá xây dựng bằng bao nhiêu tấn thì các bạn có thể tham khảo bảng quy đổi dưới đây:

Bảng quy đổi trọng lượng một m3 đá ra tấn

STT Số lượng thành phẩm số lượng nguyên khai tỷ lệ quy đổi
1 Đá hộc 1m3 1.58
2 Đá 4×6 1m3 1.54
3 Đá 2×4 1m3 1.48
4 Đá 2×3 1m3 1.49
5 Đá 1×2 1m3 1.46
6 Đá 0,5×1 1m3 1.60
7 Đá mạt  1m3 1.63
8 Đá cấp phối base 1m3 1.74

 

Ngoài bảng trên, các bạn có thể dựa vào bảng trọng lượng riêng để tính ra số lượng đá bạn cần dùng. Trong quá trình thi công thực tế không thể tránh khỏi những sai sót cũng như chênh lệch ở các khâu như sản xuất cũng như vận chuyển. Do đó sẽ có một số chênh lệch nhất định trong khâu tính toán nhưng không đáng kể.

 1 tấn đá bằng bao nhiêu m3?

Dưới đây sẽ là công thức tính khối lượng đá

1: V= h/6(S1+S2+s3) 

Trong đó S1,S2 là diện tích đáy trên và đáy dưới 

S3 là diện tích tiết diện giữa 2 đáy

hoặc ta có thể áp dụng công thức sau

2 V= h/6(ab+(a+a1)(b+b1)+ab)

Trong đó:

  • a,b là cạnh đáy dưới
  • a1,b1 là cạnh đáy trên
  • h là chiều cao

Ghi chú: 

  1. D: Là khối lượng của một đơn vị thể tích có thể có đơn vị đo kg/m3
  2. V: là thể tích của đất, cát, đá có đơn vị đo là m3
  3. m: là khối lượng hoặc trọng lượng của đất, cát, đá và có đơn vị đo là kg. 

Ví dụ để quy đổi 1 tấn đá 1×2 ra đơn vị m3 ta suy ra từ công thức trên:

V=m/D=1/1,3= 0,625 m3

Đá nguyên tảng.

Như vậy, trên đây là những thông tin Sàn Phẳng UTC muốn gửi đến các bạn. Chúng tôi đã cung cấp các thông tin liên quan đến trọng lượng của các loại đá công thức tính trọng lượng các loại đá và các bảng tra cứu. Nếu các bạn còn những thức mắc gì về các về thông tin các loại đá hãy comment ngay xuống dưới bài viết hoặc inbox trực tiếp với chúng tôi để được giải đáp những thắc mắc một các kịp thời.

 

Post a Comment

Zalo